1
danh từ[C]
Dòng nước tự nhiên lớn chảy qua đất liền và đổ ra biển, hồ hoặc một con sông khác.
/ˈrɪvər/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English river, from Anglo-Norman rivere and Old French riviere, from Vulgar Latin riparia, from Latin ripa meaning “bank, shore.”
Ví dụ
The river flows through the city.
/ðə ˈrɪvər floʊz θruː ðə ˈsɪti/
Con sông chảy qua thành phố.
They crossed the river at dawn.
/ðeɪ krɔːst ðə ˈrɪvər æt dɔːn/
Họ đã qua sông lúc bình minh.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI