1
động từ[I]
Phát ra một âm thanh rất lớn, trầm và vang, nhất là như tiếng của một con vật lớn.
/rɔːr/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại roren, từ tiếng Anh cổ rārian, có lẽ là từ tượng thanh của tiếng kêu trầm của loài thú.
Ví dụ
The lion began to roar at dawn.
/ðə ˈlaɪən bɪˈɡæn tə rɔːr æt dɔːn/
Con sư tử bắt đầu gầm rú lúc bình minh.
The wounded bear roared in pain.
/ðə ˈwuːndɪd bɛr rɔːrd ɪn peɪn/
Con gấu bị thương gầm rú vì đau.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI