1
tính từCó cách cư xử bất lịch sự, thiếu tôn trọng hoặc xúc phạm.
/ruːd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung đại rude, từ tiếng Pháp cổ rude, bắt nguồn từ Latin rudis, nghĩa là “thô ráp, chưa được rèn luyện, ít học.”
Ví dụ
It was rude to interrupt her while she was speaking.
/ɪt wəz ruːd tu ˌɪntəˈrʌpt hɚ waɪl ʃi wəz ˈspiːkɪŋ/
Thật thô lỗ khi ngắt lời cô ấy lúc cô ấy đang nói.
He made a rude comment about her clothes.
/hi meɪd ə ruːd ˈkɑːment əˈbaʊt hɚ kloʊðz/
Anh ấy đã đưa ra một lời bình luận thô lỗ về quần áo của cô ấy.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI