1
danh từ[C]
Món ăn gồm hai lát bánh mì kẹp nhân như thịt, phô mai hoặc rau ở giữa; cũng chỉ món ăn nhiều lớp tương tự.
/ˈsæn.wɪtʃ/
Phát âm
Từ nguyên
Named after John Montagu, 4th Earl of Sandwich, who is traditionally said to have eaten meat between slices of bread while gambling; the place name Sandwich is from Old English.
Ví dụ
I packed a cheese sandwich for lunch.
/aɪ pækt ə tʃiːz ˈsæn.wɪtʃ fər lʌntʃ/
Tôi đã gói một chiếc bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa.
They served tiny sandwiches at the party.
/ðeɪ sɝːvd ˈtaɪ.ni ˈsæn.wɪ.tʃɪz æt ðə ˈpɑːr.ti/
Họ đã phục vụ những chiếc bánh mì kẹp nhỏ tại bữa tiệc.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI