1
danh từ[C]
Một cơ sở nơi trẻ em hoặc học sinh được dạy học.
/skuːl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại scole, từ tiếng Anh cổ scōl và tiếng Pháp cổ escole, từ Latin schola, từ tiếng Hy Lạp skholḗ nghĩa là “leisure, discussion, lecture, school.”
Ví dụ
The children walk to school every morning.
/ðə ˈtʃɪldrən wɔːk tə skuːl ˈɛvri ˈmɔːrnɪŋ/
Bọn trẻ đi bộ đến trường mỗi sáng.
She teaches math at a local school.
/ʃiː ˈtiːtʃɪz mæθ æt ə ˈloʊkəl skuːl/
Cô ấy dạy toán tại một trường học địa phương.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI