1
danh từ[C]
Một tác phẩm nghệ thuật ba chiều được tạo ra bằng cách đục, nặn, đúc hoặc lắp ghép các vật liệu.
/ˈskʌlp.tʃər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin sculptura, từ sculpere nghĩa là “đục, chạm khắc.”
Ví dụ
The museum acquired a marble sculpture.
/ðə mjuːˈziː.əm əˈkwaɪərd ə ˈmɑːr.bəl ˈskʌlp.tʃər/
Bảo tàng đã mua một tác phẩm điêu khắc bằng đá cẩm thạch.
A bronze sculpture stood at the entrance to the park.
/ə brɑːnz ˈskʌlp.tʃər stʊd æt ði ˈen.trəns tə ðə pɑːrk/
Một tác phẩm điêu khắc bằng đồng đứng ở lối vào công viên.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI