1
động từ[I; động từ nối]
Trông có vẻ là, làm, hoặc có một phẩm chất nhất định; tạo ra một ấn tượng nhất định.
/siːm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh Trung cổ semen, có lẽ từ tiếng Na Uy cổ sœma, nghĩa là “phù hợp với, thích hợp”; liên quan đến ý niệm trông có vẻ phù hợp hoặc đúng mực.
Ví dụ
She seems tired after the long trip.
/ʃiː siːmz ˈtaɪərd ˈæftər ðə lɔːŋ trɪp/
Cô ấy có vẻ mệt sau chuyến đi dài.
It seems that nobody noticed the mistake.
/ɪt siːmz ðæt ˈnoʊbɑːdi ˈnoʊtɪst ðə mɪˈsteɪk/
Có vẻ như không ai để ý đến lỗi đó.
There seems to be a problem with the plan.
/ðer siːmz tə biː ə ˈprɑːbləm wɪð ðə plæn/
Dường như có vấn đề với kế hoạch.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI