1
từ hạn địnhdùng trước danh từ đếm được số nhiều
Nhiều hơn hai nhưng không nhiều; một số lượng nhỏ không xác định.
/ˈsɛvərəl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Anglo-Norman và tiếng Pháp cổ several, từ tiếng Latinh trung đại separalis, từ tiếng Latinh separare, nghĩa là “tách ra”.
Ví dụ
Several students arrived late.
/ˈsɛvərəl ˈstudənts əˈraɪvd leɪt/
Vài sinh viên đến muộn.
We stayed there for several days.
/wi steɪd ðɛr fər ˈsɛvərəl deɪz/
Chúng tôi ở đó vài ngày.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI