1
động từ[T]
Chia một thứ gì đó và cho những phần của nó cho người khác.
/ʃer/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ scearu, nghĩa là “sự chia cắt, phần, hoặc việc cắt,” có liên quan đến động từ scieran, “cắt.”
Ví dụ
We shared the pizza equally.
/wi ʃerd ðə ˈpiːtsə ˈiːkwəli/
Chúng tôi chia đều chiếc pizza.
They share the profits with their employees.
/ðeɪ ʃer ðə ˈprɑːfɪts wɪð ðer ɪmˈplɔɪiːz/
Họ chia lợi nhuận với nhân viên của mình.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI