1
tính từCó chiều dài từ đầu này đến đầu kia nhỏ, hoặc có chiều cao thấp.
/ʃɔːrt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ sceort, nghĩa là “ngắn, ngắn gọn”; có liên quan đến tiếng Đức cao cổ scurz.
Ví dụ
The boy is too short to reach the shelf.
/ðə bɔɪ ɪz tuː ʃɔːrt tə riːtʃ ðə ʃɛlf/
Cậu bé không đủ cao để với tới cái kệ.
She has short brown hair.
/ʃi hæz ʃɔːrt braʊn hɛr/
Mái tóc nâu của cô ấy không dài.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI