1
danh từ[C]
Phần cơ thể ở hai bên cổ, nơi cánh tay nối với thân mình.
/ˈʃoʊldər/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English sculdor, of Germanic origin; related to Dutch schouder and German Schulter.
Ví dụ
She rested her head on my shoulder.
/ʃi ˈrɛstɪd hər hɛd ɑn maɪ ˈʃoʊldər/
Cô ấy tựa đầu lên vai tôi.
The doctor examined his injured shoulder.
/ðə ˈdɑktər ɪɡˈzæmɪnd hɪz ˈɪndʒərd ˈʃoʊldər/
Bác sĩ đã khám vai bị thương của anh ấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI