1
danh từ[C]
Vị trí hoặc khu vực ở bên trái hoặc bên phải của một vật, hoặc mép ngoài hay ranh giới.
/saɪd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ sīde, nghĩa là “bên, sườn,” có nguồn gốc từ tiếng German.
Ví dụ
She parked the car at the side of the road.
/ʃiː pɑːrkt ðə kɑːr æt ðə saɪd əv ðə roʊd/
Cô ấy đỗ xe ở bên đường.
The left side of the building faces the river.
/ðə lɛft saɪd əv ðə ˈbɪldɪŋ ˈfeɪsɪz ðə ˈrɪvər/
Mặt bên trái của tòa nhà nhìn ra sông.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI