1
danh từ[U]
Giáng thủy đóng băng hoặc gần như đóng băng, đặc biệt là những hạt băng nhỏ hoặc hỗn hợp giữa mưa và tuyết.
/sliːt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại slete, có nguồn gốc chưa chắc chắn, có lẽ liên quan đến các từ trong tiếng Hạ Đức và tiếng Hà Lan chỉ mưa đá hoặc tuyết nhão.
Ví dụ
Sleet covered the roads by morning.
/sliːt ˈkʌvərd ðə roʊdz baɪ ˈmɔːrnɪŋ/
Mưa tuyết phủ kín đường sá vào sáng hôm sau.
The forecast calls for sleet after midnight.
/ðə ˈfɔːrkæst kɔːlz fər sliːt ˈæftər ˈmɪdnaɪt/
Dự báo cho biết sẽ có mưa tuyết sau nửa đêm.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI