1
tính từKhông lớn về kích thước, số lượng hoặc phạm vi.
/smɔːl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ smæl, nghĩa là “hẹp, mảnh, nhỏ”, có nguồn gốc Germanic.
Ví dụ
The apartment has a small kitchen.
/ði əˈpɑːrtmənt hæz ə smɔːl ˈkɪtʃən/
Căn hộ có một căn bếp nhỏ.
She bought a small car for city driving.
/ʃi bɔːt ə smɔːl kɑːr fər ˈsɪti ˈdraɪvɪŋ/
Cô ấy đã mua một chiếc xe nhỏ để đi lại trong thành phố.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI