1
tính từĐau, nhức hoặc rát, nhất là do chấn thương, nhiễm trùng hoặc dùng quá mức.
/sɔːr/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English sār, meaning “painful” or “a wound,” of Germanic origin.
Ví dụ
After the hike, my legs were sore.
/ˈæf.tər ðə haɪk maɪ leɡz wɜːr sɔːr/
Sau chuyến đi bộ đường dài, chân tôi bị đau nhức.
The cut left a sore spot on his arm.
/ðə kʌt left ə sɔːr spɑːt ɑːn hɪz ɑːrm/
Vết cắt để lại một chỗ đau trên cánh tay anh ấy.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI