1
danh từ[C]
một loài gặm nhấm nhỏ hoặc cỡ trung bình, có đuôi dài và rậm, thường sống trên cây hoặc trong hang và ăn các loại hạt, hạt giống và các vật liệu thực vật khác
/ˈskwɪrəl/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Trung Anh squirel, từ Anglo-Norman esquirel, từ tiếng Pháp cổ escurel, cuối cùng từ Latin sciurus, từ tiếng Hy Lạp skiouros, theo nghĩa đen là “đuôi bóng”.
Ví dụ
A squirrel ran along the fence.
/ə ˈskwɪrəl ræn əˈlɔːŋ ðə fɛns/
Một con sóc chạy dọc hàng rào.
The park is full of squirrels in autumn.
/ðə pɑːrk ɪz fʊl əv ˈskwɪrəlz ɪn ˈɔːtəm/
Công viên đầy sóc vào mùa thu.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI