1
danh từ[C]
Một bậc trong một dãy bậc dùng để đi từ một مستوى của tòa nhà hoặc nơi chốn sang mức khác.
/stɛər/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English steir, from Old English stǣger, related to verbs meaning “to climb” or “to ascend.”
Ví dụ
She paused on the bottom stair to tie her shoe.
/ʃi pɔːzd ɑn ðə ˈbɑtəm stɛər tə taɪ hər ʃuː/
Cô ấy dừng lại ở bậc dưới cùng để buộc giày.
The old stair creaked under his weight.
/ði oʊld stɛər kriːkt ˈʌndər hɪz weɪt/
Bậc thang cũ kêu cót két dưới sức nặng của anh ta.
Kết hợp từ
bottom stair
top stair
stair tread
stair rail
stair landing
Tạo bởi AI