1
danh từ[C]
Con trai của vợ, chồng hoặc bạn đời mình từ một mối quan hệ trước đó.
/ˈstɛpˌsʌn/
Phát âm
Từ nguyên
Là từ ghép của step- theo nghĩa ‘có quan hệ do hôn nhân chứ không phải huyết thống’ và son; step- bắt nguồn từ tiếng Anh cổ stēop-, ban đầu gắn với sự mất mát hoặc cái chết của một người cha hoặc mẹ.
Ví dụ
Her stepson visits every other weekend.
/hɝ ˈstɛpˌsʌn ˈvɪzɪts ˈɛvri ˈʌðɚ ˈwiːkˌɛnd/
Con riêng của cô ấy đến thăm vào mỗi cuối tuần cách tuần.
He treated his stepson like his own child.
/hi ˈtriːtɪd hɪz ˈstɛpˌsʌn laɪk hɪz oʊn tʃaɪld/
Anh ấy đối xử với con riêng của mình như con ruột.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
her stepson
his stepson
young stepson
adult stepson
Tạo bởi AI