1
động từ[T, I]
Làm bị thương hoặc đâm xuyên bằng một bộ phận nhọn, thường là đồng thời tiêm nọc độc, như một số côn trùng, thực vật hoặc sinh vật biển.
/stɪŋ/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English stingan, meaning “to prick, pierce, or stab,” of Germanic origin.
Ví dụ
A bee can sting you if you disturb its hive.
/ə biː kən stɪŋ juː ɪf juː dɪˈstɝːb ɪts haɪv/
Một con ong có thể chích bạn nếu bạn làm tổ của nó bị quấy rầy.
Some jellyfish sting swimmers who get too close.
/sʌm ˈdʒɛliˌfɪʃ stɪŋ ˈswɪmɚz huː ɡɛt tuː kloʊs/
Một số loài sứa chích những người bơi lại quá gần.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI