1
từ hạn địnhdùng trước danh từ và cụm danh từ
thuộc loại hoặc mức độ đã được nhắc đến, ngụ ý hoặc sắp được mô tả.
/sʌtʃ/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ swilc hoặc swylc, từ swa nghĩa là “như vậy” + lic nghĩa là “giống”.
Ví dụ
Such questions are difficult to answer.
/sʌtʃ ˈkwɛs.tʃənz ɑr ˈdɪf.ə.kəlt tu ˈæn.sɚ/
Những câu hỏi như thế rất khó trả lời.
I have never seen such a beautiful garden.
/aɪ hæv ˈnɛv.ɚ siːn sʌtʃ ə ˈbjuː.t̬ə.fəl ˈɡɑr.dən/
Tôi chưa bao giờ thấy một khu vườn đẹp đến thế.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI