1
danh từ[C]
một máy tính xách tay nhỏ có màn hình cảm ứng, thường lớn hơn điện thoại thông minh.
/ˈtæblət/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại tablet, từ tiếng Pháp cổ tablete, dạng nhỏ của table, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latin tabula nghĩa là “tấm bảng” hoặc “phiến viết”.
Ví dụ
She reads the news on her tablet every morning.
/ʃiː riːdz ðə nuːz ɑːn hɚ ˈtæblət ˈɛvri ˈmɔːrnɪŋ/
Cô ấy đọc tin tức trên máy tính bảng của mình mỗi sáng.
The children used a tablet to watch a video.
/ðə ˈtʃɪldrən juːzd ə ˈtæblət tə wɑːtʃ ə ˈvɪdioʊ/
Bọn trẻ dùng máy tính bảng để xem video.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI