1
danh từ[C]
Một chiếc xe có tài xế chở hành khách với giá cước, thường trong một thị trấn hoặc thành phố.
/ˈtæk.si/
Phát âm
Từ nguyên
Viết tắt của taxicab, từ taximeter cab; taximeter bắt nguồn từ tiếng Pháp taximètre, cuối cùng từ taxe nghĩa là “phí” hoặc “biểu cước” và -mètre nghĩa là “đồng hồ đo”.
Ví dụ
We took a taxi to the airport.
/wi tʊk ə ˈtæk.si tə ði ˈer.pɔːrt/
Chúng tôi đi taxi ra sân bay.
The taxi was waiting outside the hotel.
/ðə ˈtæk.si wəz ˈweɪ.t̬ɪŋ ˌaʊtˈsaɪd ðə hoʊˈtel/
Chiếc taxi đang đợi bên ngoài khách sạn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI