1
danh từ[C]
Người có công việc là dạy học, đặc biệt là ở trường học.
/ˈtiːtʃər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ teach + -er; teach bắt nguồn từ tiếng Anh cổ tǣcan, nghĩa là “chỉ ra, chỉ cho thấy, hướng dẫn.”
Ví dụ
My teacher gave us homework on Friday.
/maɪ ˈtiːtʃər ɡeɪv ʌs ˈhoʊmwɝːk ɑːn ˈfraɪdeɪ/
Giáo viên của tôi đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi vào thứ Sáu.
She wants to become a science teacher.
/ʃiː wɑːnts tə bɪˈkʌm ə ˈsaɪəns ˈtiːtʃər/
Cô ấy muốn trở thành một giáo viên khoa học.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI