1
từ hạn địnhThuộc về hoặc liên quan đến những người hay vật đã được nhắc đến trước đó; cũng dùng làm đại từ sở hữu số ít trung tính về giới.
/ðɛr/
Phát âm
Ví dụ
They packed their bags.
Họ đã đóng gói hành lý của mình.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ðɛr/
của họ
1
từ hạn địnhThuộc về hoặc liên quan đến những người hay vật đã được nhắc đến trước đó; cũng dùng làm đại từ sở hữu số ít trung tính về giới.
/ðɛr/
Phát âm
Ví dụ
They packed their bags.
Họ đã đóng gói hành lý của mình.
Tạo bởi AI