1
từ hạn địnhsố đếm bằng ba lần mười; 30
/ˈθɜːrti/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ þrītig, từ þrīe “ba” + -tig “nhóm mười”; có liên quan đến từ ten.
Ví dụ
Thirty students joined the club.
/ˈθɜːrti ˈstuːdənts dʒɔɪnd ðə klʌb/
Ba mươi sinh viên đã tham gia câu lạc bộ.
The recipe takes thirty minutes to prepare.
/ðə ˈresəpi teɪks ˈθɜːrti ˈmɪnɪts tə prɪˈper/
Công thức này mất ba mươi phút để chuẩn bị.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI