1
từ hạn địnhSố 1.000; mười trăm.
/ˈθaʊzənd/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ þūsend, có nguồn gốc German; liên quan đến tiếng Hà Lan duizend và tiếng Đức tausend.
Ví dụ
The town has about a thousand residents.
/ðə taʊn hæz əˈbaʊt ə ˈθaʊzənd ˈrɛzɪdənts/
Thị trấn có khoảng một nghìn cư dân.
She saved two thousand dollars for the trip.
/ʃi seɪvd tu ˈθaʊzənd ˈdɑlərz fər ðə trɪp/
Cô ấy đã tiết kiệm hai nghìn đô la cho chuyến đi.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI