1
tiểu từgiới từ
từ một phía, đầu hoặc điểm của một vật đến phía kia; đi vào và ra khỏi một vật
/θruː/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ þurh, từ Proto-Germanic *þurhw; có liên quan đến tiếng Đức durch và tiếng Hà Lan door.
Ví dụ
We walked through the park after lunch.
/wiː wɔːkt θruː ðə pɑːrk ˈæftər lʌntʃ/
Chúng tôi đi bộ qua công viên sau bữa trưa.
The river flows through the city.
/ðə ˈrɪvər floʊz θruː ðə ˈsɪti/
Con sông chảy qua thành phố.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI