1
trạng từỞ cùng hoặc gần một người hay những người khác; trong cùng một nhóm hoặc một nơi.
/təˈɡeðər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ tōgædere, từ tō nghĩa là “đến” và gædere nghĩa là “cùng nhau, trong sự bầu bạn.”
Ví dụ
We went to the concert together.
/wi wɛnt tə ðə ˈkɑnsərt təˈɡeðər/
Chúng tôi đã đi xem buổi hòa nhạc cùng nhau.
The children sat together on the floor.
/ðə ˈtʃɪldrən sæt təˈɡeðər ɑn ðə flɔr/
Bọn trẻ ngồi cùng nhau trên sàn nhà.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI