1
danh từ[C]
Một chiếc bàn chải có cán dài dùng để cọ rửa bên trong bồn cầu.
/ˈtɔɪlət brʌʃ/
Phát âm
Từ nguyên
Compound of toilet and brush.
Ví dụ
She scrubbed the bowl with a toilet brush.
/ʃiː skrʌbd ðə boʊl wɪð ə ˈtɔɪlət brʌʃ/
Cô ấy đã cọ bồn cầu bằng bàn chải bồn cầu.
A toilet brush should be rinsed and stored upright.
/ə ˈtɔɪlət brʌʃ ʃʊd bi rɪnst ænd stɔrd ˈʌpˌraɪt/
Bàn chải bồn cầu nên được rửa sạch và cất dựng đứng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
use a toilet brush
clean with a toilet brush
rinse a toilet brush
toilet brush holder
Tạo bởi AI