1
tính từsẵn sàng chấp nhận những niềm tin, hành vi hoặc tập quán khác với mình, ngay cả khi không đồng ý với chúng
/ˈtɑːlərənt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ Latin tolerāns, phân từ hiện tại của tolerāre, nghĩa là “chịu đựng, nhẫn nại”, qua tiếng Pháp và tiếng Anh trung đại.
Ví dụ
A tolerant society protects the rights of minorities.
/ə ˈtɑːlərənt səˈsaɪəti prəˈtɛkts ðə raɪts əv maɪˈnɔːrətiz/
Một समाज khoan dung bảo vệ quyền của các nhóm thiểu số.
She is tolerant of views she strongly disagrees with.
/ʃi ɪz ˈtɑːlərənt əv vjuːz ʃi ˈstrɔːŋli ˌdɪsəˈɡriːz wɪð/
Cô ấy khoan dung với những quan điểm mà cô ấy rất không đồng ý.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI