1
danh từSố nhiều בלבד; [C]
Một món quần áo mặc từ eo xuống mắt cá chân hoặc phần thấp của chân, che riêng từng chân.
/ˈtraʊzərz/
Phát âm
Từ nguyên
Từ trouse hoặc trouses trước đó, có lẽ bắt nguồn từ tiếng Gaelic Ireland hoặc Gaelic Scotland triubhas, nghĩa là quần đùi bó sát hoặc quần dài.
Ví dụ
He bought a new pair of trousers for the interview.
/hi ˈbɔt ə nu ˈpɛr əv ˈtraʊzərz fər ði ˈɪntərvju/
Anh ấy đã mua một chiếc quần dài mới để mặc khi đi phỏng vấn.
These trousers are too long.
/ðiz ˈtraʊzərz ɑr tu lɔŋ/
Chiếc quần này quá dài.
She folded her trousers neatly and put them in the drawer.
/ʃi ˈfoʊldɪd hər ˈtraʊzərz ˈnitli ənd pʊt ðɛm ɪn ðə drɔr/
Cô ấy gấp gọn quần dài của mình rồi bỏ vào ngăn kéo.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI