1
trạng từvào hai dịp; hai lần
/twaɪs/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English twies, twis, from Old English twiga meaning “twice,” later reinforced by the adverbial ending -s.
Ví dụ
I called her twice yesterday.
/aɪ kɔːld hɝː twaɪs ˈjɛstɚdeɪ/
Tôi đã gọi cho cô ấy hai lần hôm qua.
She has visited Paris twice.
/ʃi hæz ˈvɪzɪtɪd ˈpærɪs twaɪs/
Cô ấy đã đến thăm Paris hai lần.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI