1
danh từ[C]
Một vật dụng cầm tay có khung gập được phủ vải, dùng để che mưa hoặc đôi khi che nắng.
/ʌmˈbrɛlə/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Ý ombrella, từ tiếng Latinh umbrella, nghĩa là “mái che nắng” hoặc “dù che nắng,” từ umbra, nghĩa là “bóng râm.”
Ví dụ
I opened my umbrella when the rain began.
/aɪ ˈoʊpənd maɪ ʌmˈbrɛlə wɛn ðə reɪn bɪˈɡæn/
Tôi mở ô khi trời bắt đầu mưa.
She left her umbrella on the bus.
/ʃi lɛft hər ʌmˈbrɛlə ɑn ðə bʌs/
Cô ấy để quên ô trên xe buýt.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI