1
trạng từtrạng từ chỉ mức độ
Ở mức độ cao; hết sức hoặc rất lớn.
/ˈvɛri/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại verray, từ tiếng Pháp cổ verai, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latinh verus nghĩa là “thật”.
Ví dụ
She was very tired after the long walk.
/ʃi wəz ˈvɛri ˈtaɪərd ˈæftər ðə lɔŋ wɔk/
Cô ấy rất mệt sau cuộc đi bộ dài.
The soup is very hot.
/ðə sup ɪz ˈvɛri hɑt/
Món súp rất nóng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI