1
danh từ[C]
Một loại áo không tay mặc ở phần trên cơ thể, đặc biệt mặc ngoài áo sơ mi hoặc để bảo vệ hay tăng khả năng nhìn thấy.
/vɛst/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ veste, từ tiếng Latin vestis nghĩa là “garment” hoặc “clothing.”
Ví dụ
He wore a vest under his suit jacket.
/hi wɔr ə vɛst ˈʌndər hɪz suːt ˈdʒækɪt/
Anh ấy mặc một chiếc áo ghi-lê bên trong áo khoác bộ vest.
She put on a reflective vest before cycling.
/ʃi pʊt ɑn ə rɪˈflɛktɪv vɛst bɪˈfɔr ˈsaɪklɪŋ/
Cô ấy mặc một chiếc áo ghi-lê phản quang trước khi đạp xe.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI