1
động từĐộng từ ngoại động [T]
Đi đến gặp một người hoặc đến một nơi, đặc biệt trong thời gian ngắn hoặc vì một mục đích cụ thể.
/ˈvɪzɪt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại visiten, từ tiếng Pháp cổ visiter, từ tiếng Latinh visitare, dạng thường xuyên của visere, nghĩa là “đi để xem”, từ videre, “nhìn thấy”.
Ví dụ
I hope to visit Japan next year.
/aɪ hoʊp tə ˈvɪzɪt dʒəˈpæn nɛkst jɪr/
Tôi hy vọng sẽ đi thăm Nhật Bản vào năm tới.
She visits her grandmother every Sunday.
/ʃi ˈvɪzɪts hər ˈɡrænˌmʌðər ˈɛvri ˈsʌndeɪ/
Cô ấy thăm bà ngoại mỗi Chủ nhật.
The team will visit the factory to inspect the machines.
/ðə tim wɪl ˈvɪzɪt ðə ˈfæktəri tu ɪnˈspɛkt ðə məˈʃinz/
Đội sẽ đến thăm nhà máy để kiểm tra các máy móc.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI