1
danh từ[C]
Một chiếc tủ cao dùng để treo hoặc cất giữ quần áo.
/ˈwɔːr.droʊb/
Phát âm
Từ nguyên
From Middle English warderobe, from Old Northern French warderobe, from warder ‘to guard’ + robe ‘garment’; originally a room where clothes and valuables were kept.
Ví dụ
She hung her coat in the wardrobe.
/ʃi hʌŋ hɝ koʊt ɪn ðə ˈwɔːr.droʊb/
Cô ấy treo áo khoác của mình trong tủ quần áo.
There is a built-in wardrobe in the bedroom.
/ðer ɪz ə ˌbɪlt ˈɪn ˈwɔːr.droʊb ɪn ðə ˈbed.ruːm/
Có một tủ quần áo âm tường trong phòng ngủ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI