1
danh từ[U]
Trạng thái của khí quyển tại một địa điểm và thời điểm nhất định, đặc biệt xét về nhiệt độ, mưa, gió, mây hoặc nắng.
/ˈwɛðər/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ weder, có nghĩa là “không khí, bầu trời, thời tiết”, có nguồn gốc German.
Ví dụ
The weather was warm and sunny all week.
/ðə ˈwɛðər wəz wɔrm ənd ˈsʌni ɔl wik/
Thời tiết ấm áp và nắng đẹp suốt cả tuần.
Bad weather delayed our flight.
/bæd ˈwɛðər dɪˈleɪd aʊər flaɪt/
Thời tiết xấu đã làm chuyến bay của chúng tôi bị hoãn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI