1
danh từ[C]
một máy ảnh số nhỏ được kết nối với hoặc tích hợp sẵn trong máy tính, đặc biệt dùng để truyền video trực tiếp qua internet
/ˈwɛbkæm/
Phát âm
Từ nguyên
Từ ghép của web, chỉ World Wide Web, và cam, dạng rút gọn của camera.
Ví dụ
She covered the webcam on her laptop.
/ʃi ˈkʌvərd ðə ˈwɛbkæm ɑn hər ˈlæptɑp/
Cô ấy che webcam trên máy tính xách tay của mình.
The meeting started late because my webcam was not working.
/ðə ˈmitɪŋ ˈstɑrtəd leɪt bɪˈkɔz maɪ ˈwɛbkæm wəz nɑt ˈwɜrkɪŋ/
Cuộc họp bắt đầu muộn vì webcam của tôi không hoạt động.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI