1
trạng từMột cách tốt hoặc đạt yêu cầu; ở mức cao.
/wɛl/
Phát âm
Ví dụ
She plays the piano very well.
Cô ấy chơi piano rất hay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/wɛl/
tốt
1
trạng từMột cách tốt hoặc đạt yêu cầu; ở mức cao.
/wɛl/
Phát âm
Ví dụ
She plays the piano very well.
Cô ấy chơi piano rất hay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
3
danh từMột cái giếng được đào xuống lòng đất để lấy nước, dầu hoặc khí.
/wɛl/
Phát âm
Ví dụ
They dug a well near the farmhouse.
Họ đã đào một cái giếng gần ngôi nhà nông trại.
Tạo bởi AI