1
danh từ[C]
Người phụ nữ đã kết hôn, xét trong quan hệ với người phối ngẫu.
/waɪf/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English wīf, meaning “woman” or “wife,” from Proto-Germanic *wībą.
Ví dụ
His wife is a doctor.
/hɪz waɪf ɪz ə ˈdɑːktər/
Vợ anh ấy là bác sĩ.
She met her future wife at university.
/ʃi mɛt hər ˈfjuːtʃər waɪf æt ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
Cô ấy đã gặp người vợ tương lai của mình ở دانشگاه.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI