1
tiểu từgiới từ
không có, thiếu, hoặc không đi kèm với ai hay cái gì
/wɪˈðaʊt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ withūtan, từ with nghĩa là “chống lại, ra xa” và ūtan nghĩa là “bên ngoài”.
Ví dụ
I can't live without music.
/aɪ kænt lɪv wɪˈðaʊt ˈmjuːzɪk/
Tôi không thể sống thiếu âm nhạc.
He went outside without a coat.
/hi went ˌaʊtˈsaɪd wɪˈðaʊt ə koʊt/
Anh ấy đi ra ngoài mà không mặc áo khoác.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI