1
danh từ[C]
Một đơn vị ngôn ngữ riêng lẻ có nghĩa và có thể được nói hoặc viết.
/wɝːd/
Phát âm
Từ nguyên
From Old English word, of Germanic origin; related to Dutch woord and German Wort.
Ví dụ
Please write the word at the top of the page.
/pliːz raɪt ðə wɝːd æt ðə tɑːp əv ðə peɪdʒ/
Vui lòng viết từ đó ở đầu trang.
That word has two meanings.
/ðæt wɝːd hæz tuː ˈmiːnɪŋz/
Từ đó có hai nghĩa.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI