1
trạng từCho đến thời điểm hiện tại; đặc biệt dùng trong câu hỏi và câu phủ định để nói rằng điều gì đó هنوز chưa xảy ra nhưng có thể sẽ xảy ra.
/jɛt/
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ gīet, gȳt, nghĩa là “vẫn, hơn nữa, cho đến nay.”
Ví dụ
I haven't finished yet.
/aɪ ˈhævənt ˈfɪnɪʃt jɛt/
Tôi vẫn chưa xong.
Have you called her yet?
/hæv ju kɔːld hɜːr jɛt/
Bạn đã gọi cho cô ấy chưa?
Kết hợp từ
Tạo bởi AI