1
tính từCó kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng đáng kể; không nhỏ.
/ˈɡran.da/
Ví dụ
Ili loĝas en granda domo.
Họ sống trong một ngôi nhà lớn.
Estis granda surprizo por ĉiuj.
Đó là một bất ngờ lớn đối với mọi người.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈɡran.da/
lớn
1
tính từCó kích thước, quy mô hoặc tầm quan trọng đáng kể; không nhỏ.
/ˈɡran.da/
Ví dụ
Ili loĝas en granda domo.
Họ sống trong một ngôi nhà lớn.
Estis granda surprizo por ĉiuj.
Đó là một bất ngờ lớn đối với mọi người.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI