1
đại từSở hữu cách: ilia; đối cách: ilin.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, dùng cho nhiều người hoặc vật.
/ˈi.li/
Ví dụ
Ili venos hodiaŭ vespere.
Họ sẽ đến tối nay.
Mi renkontis ilin en la parko.
Tôi đã gặp họ ở công viên.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈi.li/
họ
1
đại từSở hữu cách: ilia; đối cách: ilin.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, dùng cho nhiều người hoặc vật.
/ˈi.li/
Ví dụ
Ili venos hodiaŭ vespere.
Họ sẽ đến tối nay.
Mi renkontis ilin en la parko.
Tôi đã gặp họ ở công viên.
Tạo bởi AI