1
đại từTừ bảng; accusative: kiun; plural: kiuj.
Từ nghi vấn hoặc từ quan hệ, dùng để xác định một người hay một vật trong một tập xác định.
/ˈki.u/
Ví dụ
Kiu venos al la kunveno?
Ai sẽ đến cuộc họp?
La homo, kiu telefonis, estis mia ĉefo.
Người đã gọi điện là cấp trên của tôi.
Tạo bởi AI