1
danh từMột phần xác định của không gian; một điểm hay khu vực nơi một vật ở hoặc xảy ra.
/ˈlo.ko/
Ví dụ
Ĉi tiu estas bela loko por ripozi.
Đây là một nơi đẹp để nghỉ ngơi.
Metu ĉion sur ĝian propran lokon.
Hãy đặt mọi thứ vào đúng chỗ của nó.
Tạo bởi AI