1
trạng từTừ biểu thị sự phủ định hoặc sự không đồng ý; trái với mệnh đề của câu.
/ne/
Ví dụ
Mi ne volas iri.
Tôi không muốn đi.
Ne, dankon.
Không, cảm ơn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ne/
không
1
trạng từTừ biểu thị sự phủ định hoặc sự không đồng ý; trái với mệnh đề của câu.
/ne/
Ví dụ
Mi ne volas iri.
Tôi không muốn đi.
Ne, dankon.
Không, cảm ơn.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI