1
danh từKhoảng thời gian diễn ra các sự kiện; sự nối tiếp của các khoảnh khắc và các giai đoạn.
/ˈtem.po/
Ví dụ
Mi ne havas tempon hodiaŭ.
Tôi không có thời gian hôm nay.
La tempo pasas rapide.
Thời gian trôi nhanh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈtem.po/
thời gian
1
danh từKhoảng thời gian diễn ra các sự kiện; sự nối tiếp của các khoảnh khắc và các giai đoạn.
/ˈtem.po/
Ví dụ
Mi ne havas tempon hodiaŭ.
Tôi không có thời gian hôm nay.
La tempo pasas rapide.
Thời gian trôi nhanh.
Tạo bởi AI